Buổi hẹn hò mai mối (소개팅)
Phá vỡ sự ngại ngùng và tìm điểm chung trong buổi hẹn hò lần đầu.
소개팅 자리에 나와주셔서 감사해요.
So-gae-ting ja-ri-e na-wa-ju-syeo-seo gam-sa-hae-yo.
Cảm ơn bạn đã đến buổi hẹn hò này.
아니에요, 저도 반가워요.
A-ni-e-yo, jeo-do ban-ga-wo-yo.
Không có gì, rất vui được gặp bạn.
취미가 뭐예요?
Chwi-mi-ga mwo-ye-yo?
Sở thích của bạn là gì?