그 (geu) nghĩa là gì?
그 · geu
Nghĩa
đó, đấy
Cách dùng (tiếng Anh)
Placed before a noun for something near the listener or something already mentioned, as in 그 책 (“that book”).
Ví dụ
Bản dịch ví dụ bằng tiếng Anh
그 책은 제 거예요.
That book is mine.
그 사람은 누구예요?
Who is that person?
Câu hỏi thường gặp
Phiên âm Latinh: 그
geu