Skip to content

Seemile · 한국어

Cấp Độ Ngôn Ngữ Tiếng Hàn — Từ 반말 đến 합쇼체 + Kính Ngữ

Hiểu các cấp độ ngôn ngữ tiếng Hàn từ 반말 đến 합쇼체, cộng với từ vựng kính ngữ: 진지 (bữa ăn), 계시다 (ở), 주무시다 (ngủ). Biết khi nào và cách sử dụng mỗi cấp độ.

Published by Seemile. Learning content is drawn from Seemile's curriculum and verified vocabulary datasets; learner-reported errors are reviewed and corrected.

해요체

해요체

Lịch sự không trang trọng

Cấp độ nói lịch sự hàng ngày. An toàn khi dùng với người lạ, khách hàng và người lớn tuổi hơn. Thêm 요 vào sau 해체 để mềm mỏng hơn.

  • 가다 (go)

    가요

    just add 요 — vowel stem

  • 먹다 (eat)

    먹어요

    어요 — vowel harmony

  • 하다 (do)

    해요

    하다 always → 해요

  • 이다 (be)

    이에요/예요

    이에요 after consonant, 예요 after vowel

  • 안녕하세요

    Annyeonghaseyo

    Xin chào (lịch sự)

  • 감사합니다 / 고마워요

    Gamsahamnida / Gomawoyo

    Cảm ơn (trang trọng / lịch sự)

  • 잠깐만요

    Jamkkanmanyo

    Xin chờ một chút

합쇼체 / 하십시오체

합쇼체 / 하십시오체

Lịch sự trang trọng

Dùng trong hoàn cảnh trang trọng: bản tin, thuyết trình chính thức, kinh doanh, quân sự. Động từ kết thúc bằng -(스)ㅂ니다 (câu khẳng định) hoặc -(스)ㅂ니까? (câu hỏi).

  • 가다 (go)

    갑니다 / 갑니까?

    vowel stem + ㅂ니다

  • 먹다 (eat)

    먹습니다 / 먹습니까?

    consonant stem + 습니다

  • 하다 (do)

    합니다 / 합니까?

    하다 → 합니다

  • 이다 (be)

    입니다 / 입니까?

    always 입니다

  • 처음 뵙겠습니다

    Cheoeum boepgesseumnida

    Rất vui được gặp bạn (trang trọng)

  • 잘 부탁드립니다

    Jal butakdeurimnida

    Xin hãy quan tâm / Mong được làm việc cùng bạn

  • 다음에 또 오십시오

    Da-eume tto osipsio

    Hẹn gặp lại (trang trọng)

해체 / 반말

해체 / 반말

Thân mật (Banmal)

Dùng với bạn thân, người trẻ hơn hoặc trẻ em. Bỏ요 khỏi 해요체. Không bao giờ dùng với người lớn tuổi hơn trừ khi họ cho phép.

  • 가다 (go)

    가

    drop 요 from 가요

  • 먹다 (eat)

    먹어

    drop 요 from 먹어요

  • 하다 (do)

    해

    drop 요 from 해요

  • 이다 (be)

    이야/야

    after consonant 이야, after vowel 야

  • 어디 가?

    Eodi ga?

    Bạn đang đi đâu?

  • 밥 먹었어?

    Bap meogeosseo?

    Ăn chưa?

  • 나중에 봐

    Najunge bwa

    Hẹn gặp lại

1

밥 (rice/meal)

진지

밥이에요

진지세요

2

집 (house)

댁

집이에요

댁이세요

3

나이 (age)

연세

나이예요

연세세요

4

이름 (name)

성함

이름이에요

성함이세요

5

말 (words/speech)

말씀

말이에요

말씀이세요

6

있다 (to exist)

계시다

있어요

계세요

7

먹다 (eat)

드시다/잡수시다

먹어요

드세요

8

자다 (sleep)

주무시다

자요

주무세요