하나 (hana) nghĩa là gì?
하나 · hana
Nghĩa
một
Cách dùng (tiếng Anh)
The native Korean number one. Before many counters it changes to 한, as in 한 명 (“one person”).
Ví dụ
Bản dịch ví dụ bằng tiếng Anh
사과 하나 주세요.
One apple, please.
친구 한 명이 왔어요.
One friend came.
Câu hỏi thường gặp
Phiên âm Latinh: 하나
hana