Skip to content

Seemile · 한국어

괜찮아요 (gwaenchanayo) nghĩa là gì?

괜찮아요 · gwaenchanayo

Nghĩa

Không sao / Bạn ổn chứ?

Cách dùng (tiếng Anh)

Depending on context and intonation, it can reassure someone, say something is fine, or ask if someone is okay.

Ví dụ

Bản dịch ví dụ bằng tiếng Anh

괜찮아요. 걱정하지 마세요.

It's okay. Don't worry.

많이 아파요? 괜찮아요?

Are you hurt badly? Are you okay?

Câu hỏi thường gặp

Phiên âm Latinh: 괜찮아요

gwaenchanayo

Từ liên quan

Tiếp tục học

Từ điển tiếng Hàn