Skip to content

Seemile · 한국어

초 (cho) nghĩa là gì?

초 · cho

Nghĩa

giây

Cách dùng (tiếng Anh)

초 can count seconds after a number, as in 십 초 (“ten seconds”). The syllable also occurs in unrelated words.

Ví dụ

Bản dịch ví dụ bằng tiếng Anh

십 초만 기다려 주세요.

Please wait ten seconds.

삼십 초 후에 시작해요.

It starts in thirty seconds.

Câu hỏi thường gặp

Phiên âm Latinh: 초

cho

Từ liên quan

Tiếp tục học

Từ điển tiếng Hàn